TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gigantean

giọng máy của trình duyệt

gigantean nghĩa là khổng lồ.

Nghĩa của gigantean

Tính từ

  1. Khổng lồ.

Dạng từ của gigantean

So sánh hơnmore gigantean
So sánh nhấtmost gigantean

Câu hỏi thường gặp

gigantean nghĩa là gì?

gigantean (tính từ) nghĩa là khổng lồ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.