gigantic
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒaɪˈɡæntɪk/
US/d͡ʒaɪˈɡæntɪk/
giọng máy của trình duyệt
gigantic nghĩa là khổng lồ, kếch xù.
Nghĩa của gigantic
Danh từ
- Khổng lồ, kếch xù.
Tính từ
- Khổng lồ.
Dạng từ của gigantic
| So sánh hơn | more gigantic |
| So sánh nhất | most gigantic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gigantic
Đồng nghĩa
Họ từ của gigantic
Câu ví dụ với gigantic
- If I ever had the money, I'd buy a gigantic plot of land. Nếu có tiền tôi sẽ mua một mảnh đất cỡ bự.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gigantic nghĩa là gì?
gigantic (danh từ, tính từ) nghĩa là khổng lồ, kếch xù.
gigantic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gigantic: giọng Anh (UK) /d͡ʒaɪˈɡæntɪk/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaɪˈɡæntɪk/.