TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gigantic

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒaɪˈɡæntɪk/ US/d͡ʒaɪˈɡæntɪk/ giọng máy của trình duyệt

gigantic nghĩa là khổng lồ, kếch xù.

Nghĩa của gigantic

Danh từ

  1. Khổng lồ, kếch xù.

Tính từ

  1. Khổng lồ.

Dạng từ của gigantic

So sánh hơnmore gigantic
So sánh nhấtmost gigantic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gigantic

Đồng nghĩa

Họ từ của gigantic

Câu ví dụ với gigantic

  • If I ever had the money, I'd buy a gigantic plot of land. Nếu có tiền tôi sẽ mua một mảnh đất cỡ bự.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gigantic nghĩa là gì?

gigantic (danh từ, tính từ) nghĩa là khổng lồ, kếch xù.

gigantic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gigantic: giọng Anh (UK) /d͡ʒaɪˈɡæntɪk/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaɪˈɡæntɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.