TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gigantism

UK/d͡ʒaɪˈɡæntɪzəm/ US/d͡ʒaɪˈɡæntɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

gigantism nghĩa là tính chất khổng lồ.

Nghĩa của gigantism

Danh từ

  1. Tính chất khổng lồ.

Dạng từ của gigantism

Số nhiềugigantisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gigantism

Đồng nghĩa

Họ từ của gigantism

Câu hỏi thường gặp

gigantism nghĩa là gì?

gigantism (danh từ) nghĩa là tính chất khổng lồ.

gigantism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gigantism: giọng Anh (UK) /d͡ʒaɪˈɡæntɪzəm/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaɪˈɡæntɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.