gigantism
UK/d͡ʒaɪˈɡæntɪzəm/
US/d͡ʒaɪˈɡæntɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
gigantism nghĩa là tính chất khổng lồ.
Nghĩa của gigantism
Danh từ
- Tính chất khổng lồ.
Dạng từ của gigantism
| Số nhiều | gigantisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gigantism
Đồng nghĩa
Họ từ của gigantism
Câu hỏi thường gặp
gigantism nghĩa là gì?
gigantism (danh từ) nghĩa là tính chất khổng lồ.
gigantism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gigantism: giọng Anh (UK) /d͡ʒaɪˈɡæntɪzəm/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaɪˈɡæntɪzəm/.