TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gigantomachy

UK/d͡ʒaɪɡænˈtɒməki/ US/d͡ʒaɪɡænˈtɒməki/ giọng máy của trình duyệt

gigantomachy nghĩa là Trận chiến đấu của những người khổng lồ (thần thoại Hy-lạp).

Nghĩa của gigantomachy

Danh từ

  1. Trận chiến đấu của những người khổng lồ (thần thoại Hy-lạp).

Dạng từ của gigantomachy

Số nhiềugigantomachies

Câu hỏi thường gặp

gigantomachy nghĩa là gì?

gigantomachy (danh từ) nghĩa là Trận chiến đấu của những người khổng lồ (thần thoại Hy-lạp).

gigantomachy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gigantomachy: giọng Anh (UK) /d͡ʒaɪɡænˈtɒməki/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaɪɡænˈtɒməki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.