gigot
UK/ˈd͡ʒɪɡət/
US/ˈd͡ʒɪɡət/
giọng máy của trình duyệt
gigot nghĩa là đùi cừu.
Nghĩa của gigot
Danh từ
- Đùi cừu.
Dạng từ của gigot
| Số nhiều | gigots |
Câu hỏi thường gặp
gigot nghĩa là gì?
gigot (danh từ) nghĩa là đùi cừu.
gigot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gigot: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪɡət/.