TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gigot

UK/ˈd͡ʒɪɡət/ US/ˈd͡ʒɪɡət/ giọng máy của trình duyệt

gigot nghĩa là đùi cừu.

Nghĩa của gigot

Danh từ

  1. Đùi cừu.

Dạng từ của gigot

Số nhiềugigots

Câu hỏi thường gặp

gigot nghĩa là gì?

gigot (danh từ) nghĩa là đùi cừu.

gigot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gigot: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪɡət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.