TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gillie

UK/ˈɡɪli/ US/ˈɡɪli/ giọng máy của trình duyệt

gillie nghĩa là Cậu bé theo hầu người đi săn, cậu bé theo hầu người đi câu.

Nghĩa của gillie

Danh từ

  1. Cậu bé theo hầu người đi săn, cậu bé theo hầu người đi câu.
  2. Sử học Người theo hầu thủ lĩnh.

Dạng từ của gillie

Số nhiềugillies
Ngôi thứ ba số ítgillies
Hiện tại phân từ (-ing)gillying
Quá khứ phân từgillied
Quá khứgillied

Câu hỏi thường gặp

gillie nghĩa là gì?

gillie (danh từ) nghĩa là Cậu bé theo hầu người đi săn, cậu bé theo hầu người đi câu.

gillie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gillie: giọng Anh (UK) /ˈɡɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.