TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gillion

UK/ˈɡɪljən/ US/ˈɡɪljən/ giọng máy của trình duyệt

gillion nghĩa là một ngàn triệu.

Nghĩa của gillion

Danh từ

  1. Một ngàn triệu, 10 mũ 9.

Dạng từ của gillion

Số nhiềugillions

Câu hỏi thường gặp

gillion nghĩa là gì?

gillion (danh từ) nghĩa là một ngàn triệu.

gillion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gillion: giọng Anh (UK) /ˈɡɪljən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪljən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.