gimmicky
UK/ˈɡɪmɪki/
US/ˈɡɪmɪki/
giọng máy của trình duyệt
gimmicky nghĩa là phô trương, cường điệu.
Nghĩa của gimmicky
Tính từ
- Phô trương, cường điệu.
Dạng từ của gimmicky
| So sánh hơn | gimmickier |
| So sánh nhất | gimmickiest |
Câu hỏi thường gặp
gimmicky nghĩa là gì?
gimmicky (tính từ) nghĩa là phô trương, cường điệu.
gimmicky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gimmicky: giọng Anh (UK) /ˈɡɪmɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪmɪki/.