TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gin

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒɪn/ US/d͡ʒɪn/ giọng máy của trình duyệt

gin nghĩa là rượu gin, cạm bẫy, bẫy, đánh bẫy.

Nghĩa của gin

Danh từ

  1. Rượu gin.
  2. Cạm bẫy, bẫy.
  3. Máy tỉa hột bông.
  4. Kỹ thuật Cái tời; trục nâng.

Ngoại động từ

  1. Đánh bẫy (thú săn).
  2. Tỉa hột (bông).

Dạng từ của gin

Số nhiềugins
Ngôi thứ ba số ítgins
Hiện tại phân từ (-ing)ginning
Quá khứ phân từginned
Quá khứginned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gin

Đồng nghĩa

Họ từ của gin

Câu ví dụ với gin

  • What I want is a gin and tonic. Tôi muốn một cốc gin tonic.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gin nghĩa là gì?

gin (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rượu gin, cạm bẫy, bẫy, đánh bẫy.

gin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gin: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪn/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.