gin
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒɪn/
US/d͡ʒɪn/
giọng máy của trình duyệt
gin nghĩa là rượu gin, cạm bẫy, bẫy, đánh bẫy.
Nghĩa của gin
Danh từ
- Rượu gin.
- Cạm bẫy, bẫy.
- Máy tỉa hột bông.
- Kỹ thuật Cái tời; trục nâng.
Ngoại động từ
- Đánh bẫy (thú săn).
- Tỉa hột (bông).
Dạng từ của gin
| Số nhiều | gins |
| Ngôi thứ ba số ít | gins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ginning |
| Quá khứ phân từ | ginned |
| Quá khứ | ginned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gin
Đồng nghĩa
Họ từ của gin
Câu ví dụ với gin
- What I want is a gin and tonic. Tôi muốn một cốc gin tonic.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gin nghĩa là gì?
gin (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rượu gin, cạm bẫy, bẫy, đánh bẫy.
gin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gin: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪn/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪn/.