TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ginkgo

UK/ˈɡɪŋ.kəʊ/ giọng máy của trình duyệt

ginkgo nghĩa là cây lá quạt, cây bạch quả, bạch quả.

Nghĩa của ginkgo

Danh từ

  1. Thực vật học Cây lá quạt, cây bạch quả.

Dạng từ của ginkgo

Số nhiềuginkgos

Câu hỏi thường gặp

ginkgo nghĩa là gì?

ginkgo (danh từ) nghĩa là cây lá quạt, cây bạch quả, bạch quả.

ginkgo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ginkgo: giọng Anh (UK) /ˈɡɪŋ.kəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.