ginkgo
UK/ˈɡɪŋ.kəʊ/
giọng máy của trình duyệt
ginkgo nghĩa là cây lá quạt, cây bạch quả, bạch quả.
Nghĩa của ginkgo
Danh từ
- Thực vật học Cây lá quạt, cây bạch quả.
Dạng từ của ginkgo
| Số nhiều | ginkgos |
Câu hỏi thường gặp
ginkgo nghĩa là gì?
ginkgo (danh từ) nghĩa là cây lá quạt, cây bạch quả, bạch quả.
ginkgo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ginkgo: giọng Anh (UK) /ˈɡɪŋ.kəʊ/.