ginny
UK/ˈdʒɪni/
US/ˈd͡ʒɪni/
giọng máy của trình duyệt
ginny nghĩa là say rượu.
Nghĩa của ginny
Tính từ
- Say rượu.
Dạng từ của ginny
| So sánh hơn | more ginny |
| So sánh nhất | most ginny |
| Số nhiều | ginnies |
Câu hỏi thường gặp
ginny nghĩa là gì?
ginny (tính từ) nghĩa là say rượu.
ginny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ginny: giọng Anh (UK) /ˈdʒɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪni/.