TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gip

giọng máy của trình duyệt

gip nghĩa là sự lừa bịp.

Nghĩa của gip

Danh từ

  1. Sự lừa bịp.

Dạng từ của gip

Số nhiềugips
Ngôi thứ ba số ítgips
Hiện tại phân từ (-ing)gipping
Quá khứ phân từgipped
Quá khứgipped

Câu hỏi thường gặp

gip nghĩa là gì?

gip (danh từ) nghĩa là sự lừa bịp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.