gip
giọng máy của trình duyệt
gip nghĩa là sự lừa bịp.
Nghĩa của gip
Danh từ
- Sự lừa bịp.
Dạng từ của gip
| Số nhiều | gips |
| Ngôi thứ ba số ít | gips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gipping |
| Quá khứ phân từ | gipped |
| Quá khứ | gipped |
Câu hỏi thường gặp
gip nghĩa là gì?
gip (danh từ) nghĩa là sự lừa bịp.