TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gippo

UK/ˈd͡ʒɪpəʊ/ US/ˈd͡ʒɪpəʊ/ giọng máy của trình duyệt

gippo nghĩa là xúp, nước chấm, nước xốt.

Nghĩa của gippo

Danh từ

  1. Xúp.
  2. Nước chấm, nước xốt.
  3. Món thịt hầm.

Dạng từ của gippo

Số nhiềugippos

Câu hỏi thường gặp

gippo nghĩa là gì?

gippo (danh từ) nghĩa là xúp, nước chấm, nước xốt.

gippo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gippo: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪpəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪpəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.