TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

giraffe

UK/dʒɪˈɹɑːf/ US/d͡ʒəˈɹæf/ giọng máy của trình duyệt

giraffe nghĩa là hươu cao cổ.

Nghĩa của giraffe

Danh từ

  1. Động vật học Hươu cao cổ.

Dạng từ của giraffe

Số nhiềugiraffes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giraffe

Đồng nghĩa

Họ từ của giraffe

Cụm từ, thành ngữ với giraffe

  • giraffe thorn — Một loài thực vật ở khu vực Nam Phi.

Câu ví dụ với giraffe

  • He can't even tell the difference between a duck and a giraffe. Anh ấy thậm chí không thể nói sự khác biệt giữa một con vịt và một con hưu cao cổ.
  • Giraffes have very long necks. Hươu cao cổ có cái cổ dài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

giraffe nghĩa là gì?

giraffe (danh từ) nghĩa là hươu cao cổ.

giraffe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của giraffe: giọng Anh (UK) /dʒɪˈɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒəˈɹæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.