TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

girls

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɜːlz/ US/ɡɝlz/ giọng máy của trình duyệt

girls nghĩa là ngực phụ nữ.

Nghĩa của girls

Danh từ

  1. slang Ngực phụ nữ.

Câu ví dụ với girls

  • Young girls really want to be slender. Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây
  • I thought diaries were just for girls. Tôi tưởng nhật ký chỉ dành cho con gái.
  • The girls are wearing the Kadazan costume. Các cô gái đang mặc trang phục Kadazan.
  • Generally speaking, boys can run faster than girls. Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.
  • Why are these girls so cruel? Sao mấy cô gái đó tàn nhẫn vậy?
  • Why are these girls so mean? Sao mấy cô gái này xấu tính vậy?
  • I don't like seeing young girls wearing makeup. Tôi không thích nhìn những cô gái trẻ trang điểm.
  • I think that he isn't interested in girls. Tôi nghĩ rằng anh ấy không thích con gái.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

girls nghĩa là gì?

girls (danh từ) nghĩa là ngực phụ nữ.

girls phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của girls: giọng Anh (UK) /ɡɜːlz/, giọng Mỹ (US) /ɡɝlz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.