girn
UK/ɡɜː(ɹ)n/
US/ɡɜː(ɹ)n/
giọng máy của trình duyệt
girn nghĩa là tỏ ra khó chịu.
Nghĩa của girn
Nội động từ
- Cười nhe răng để chế nhạo.
- Tỏ ra khó chịu.
Danh từ
- Cái cười nhăn nhở để trêu tức.
Dạng từ của girn
| Ngôi thứ ba số ít | girns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | girning |
| Quá khứ phân từ | girned |
| Quá khứ | girned |
| Số nhiều | girns |
Câu hỏi thường gặp
girn nghĩa là gì?
girn (nội động từ, danh từ) nghĩa là tỏ ra khó chịu.
girn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của girn: giọng Anh (UK) /ɡɜː(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /ɡɜː(ɹ)n/.