TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

girn

UK/ɡɜː(ɹ)n/ US/ɡɜː(ɹ)n/ giọng máy của trình duyệt

girn nghĩa là tỏ ra khó chịu.

Nghĩa của girn

Nội động từ

  1. Cười nhe răng để chế nhạo.
  2. Tỏ ra khó chịu.

Danh từ

  1. Cái cười nhăn nhở để trêu tức.

Dạng từ của girn

Ngôi thứ ba số ítgirns
Hiện tại phân từ (-ing)girning
Quá khứ phân từgirned
Quá khứgirned
Số nhiềugirns

Câu hỏi thường gặp

girn nghĩa là gì?

girn (nội động từ, danh từ) nghĩa là tỏ ra khó chịu.

girn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của girn: giọng Anh (UK) /ɡɜː(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /ɡɜː(ɹ)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.