TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

give birth to

giọng máy của trình duyệt

give birth to nghĩa là sinh ra.

Nghĩa của give birth to

Cụm từ

  1. Sinh ra.

Câu ví dụ với give birth to

  • She gave birth to a daughter yesterday. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua.
  • You've given birth to a healthy baby boy. Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

give birth to nghĩa là gì?

give birth to (cụm từ) nghĩa là sinh ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.