give birth to
giọng máy của trình duyệt
give birth to nghĩa là sinh ra.
Nghĩa của give birth to
Cụm từ
- Sinh ra.
Câu ví dụ với give birth to
- She gave birth to a daughter yesterday. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua.
- You've given birth to a healthy baby boy. Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
give birth to nghĩa là gì?
give birth to (cụm từ) nghĩa là sinh ra.