give birth
giọng máy của trình duyệt
give birth nghĩa là sinh, đẻ.
Nghĩa của give birth
Cụm động từ
- Sinh, đẻ.
Dạng từ của give birth
| Ngôi thứ ba số ít | gives birth |
| Hiện tại phân từ (-ing) | giving birth |
| Quá khứ | gave birth |
| Quá khứ phân từ | given birth |
Câu ví dụ với give birth
- She gave birth to a daughter yesterday. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua.
- My wife gave birth three days ago. Vợ tôi vừa sinh ba hôm trước.
- You've given birth to a healthy baby boy. Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
- When the woman gave birth, her family gathered around her. Khi người phụ nữ sinh con, cả gia đình cô đã vây quanh cô ấy.
- She is going to give birth tomorrow or the day after tomorrow. Cô ấy sẽ hạ sinh vào ngày mai hoặc ngày kia.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
give birth nghĩa là gì?
give birth (cụm động từ) nghĩa là sinh, đẻ.