TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

give birth

giọng máy của trình duyệt

give birth nghĩa là sinh, đẻ.

Nghĩa của give birth

Cụm động từ

  1. Sinh, đẻ.

Dạng từ của give birth

Ngôi thứ ba số ítgives birth
Hiện tại phân từ (-ing)giving birth
Quá khứgave birth
Quá khứ phân từgiven birth

Câu ví dụ với give birth

  • She gave birth to a daughter yesterday. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua.
  • My wife gave birth three days ago. Vợ tôi vừa sinh ba hôm trước.
  • You've given birth to a healthy baby boy. Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
  • When the woman gave birth, her family gathered around her. Khi người phụ nữ sinh con, cả gia đình cô đã vây quanh cô ấy.
  • She is going to give birth tomorrow or the day after tomorrow. Cô ấy sẽ hạ sinh vào ngày mai hoặc ngày kia.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

give birth nghĩa là gì?

give birth (cụm động từ) nghĩa là sinh, đẻ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.