give forth
giọng máy của trình duyệt
give forth nghĩa là toả ra, phát ra, công bố.
Nghĩa của give forth
Cụm động từ
- Toả ra, phát ra, bốc (sức nóng, ánh sáng, mùi, tiếng...).
- Công bố (tin tức...).
Dạng từ của give forth
| Ngôi thứ ba số ít | gives forth |
| Hiện tại phân từ (-ing) | giving forth |
| Quá khứ | gave forth |
| Quá khứ phân từ | given forth |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với give forth
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
give forth nghĩa là gì?
give forth (cụm động từ) nghĩa là toả ra, phát ra, công bố.