give me
giọng máy của trình duyệt
give me nghĩa là tôi thích, tôi phục, cho tôi.
Nghĩa của give me
Cụm động từ
- (Chỉ lời mệnh lệnh) Tôi thích, tôi phục.
- give me an evening of classical dramatôi thích xem một buổi tuồng cổ
Dạng từ của give me
| Ngôi thứ ba số ít | gives me |
| Hiện tại phân từ (-ing) | giving me |
| Quá khứ | gave me |
| Quá khứ phân từ | given me |
Câu ví dụ với give me
- Give me a glass of water, please. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- Please give me a glass of water. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- Please give me a cup of water. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- "Give me back my book!" "What book?" "Trả tôi quyển sách đây!" "Quyển sách nào cơ?"
- These books are boring. Give me others. Mấy cuốn sách này chán lắm. Đưa tôi mấy cuốn khác đi.
- Mr Wilder gave me your e-mail address. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn.
- Could you give me some advice? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không?
- Give me three pieces of chalk. Cho tôi ba viên phấn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
give me nghĩa là gì?
give me (cụm động từ) nghĩa là tôi thích, tôi phục, cho tôi.