TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

give me

giọng máy của trình duyệt

give me nghĩa là tôi thích, tôi phục, cho tôi.

Nghĩa của give me

Cụm động từ

  1. (Chỉ lời mệnh lệnh) Tôi thích, tôi phục.
    • give me an evening of classical dramatôi thích xem một buổi tuồng cổ

Dạng từ của give me

Ngôi thứ ba số ítgives me
Hiện tại phân từ (-ing)giving me
Quá khứgave me
Quá khứ phân từgiven me

Câu ví dụ với give me

  • Give me a glass of water, please. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
  • Please give me a glass of water. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
  • Please give me a cup of water. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
  • "Give me back my book!" "What book?" "Trả tôi quyển sách đây!" "Quyển sách nào cơ?"
  • These books are boring. Give me others. Mấy cuốn sách này chán lắm. Đưa tôi mấy cuốn khác đi.
  • Mr Wilder gave me your e-mail address. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn.
  • Could you give me some advice? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không?
  • Give me three pieces of chalk. Cho tôi ba viên phấn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

give me nghĩa là gì?

give me (cụm động từ) nghĩa là tôi thích, tôi phục, cho tôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.