give off
UK/ɡɪv ɒf/
US/ɡɪv ɒf/
giọng máy của trình duyệt
give off nghĩa là toả ra, phát ra.
Nghĩa của give off
Cụm động từ
- Toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói...).
Dạng từ của give off
| Ngôi thứ ba số ít | gives off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | giving off |
| Quá khứ | gave off |
| Quá khứ phân từ | given off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với give off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
give off nghĩa là gì?
give off (cụm động từ) nghĩa là toả ra, phát ra.
give off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của give off: giọng Anh (UK) /ɡɪv ɒf/, giọng Mỹ (US) /ɡɪv ɒf/.