TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

give off

UK/ɡɪv ɒf/ US/ɡɪv ɒf/ giọng máy của trình duyệt

give off nghĩa là toả ra, phát ra.

Nghĩa của give off

Cụm động từ

  1. Toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói...).

Dạng từ của give off

Ngôi thứ ba số ítgives off
Hiện tại phân từ (-ing)giving off
Quá khứgave off
Quá khứ phân từgiven off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với give off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

give off nghĩa là gì?

give off (cụm động từ) nghĩa là toả ra, phát ra.

give off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của give off: giọng Anh (UK) /ɡɪv ɒf/, giọng Mỹ (US) /ɡɪv ɒf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.