glaive
UK/ɡleɪv/
US/ɡleɪv/
giọng máy của trình duyệt
glaive nghĩa là gươm ngắn, đoản kiếm.
Nghĩa của glaive
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) gươm ngắn, đoản kiếm.
Dạng từ của glaive
| Số nhiều | glaives |
Câu hỏi thường gặp
glaive nghĩa là gì?
glaive (danh từ) nghĩa là gươm ngắn, đoản kiếm.
glaive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glaive: giọng Anh (UK) /ɡleɪv/, giọng Mỹ (US) /ɡleɪv/.