TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glaive

UK/ɡleɪv/ US/ɡleɪv/ giọng máy của trình duyệt

glaive nghĩa là gươm ngắn, đoản kiếm.

Nghĩa của glaive

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) gươm ngắn, đoản kiếm.

Dạng từ của glaive

Số nhiềuglaives

Câu hỏi thường gặp

glaive nghĩa là gì?

glaive (danh từ) nghĩa là gươm ngắn, đoản kiếm.

glaive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glaive: giọng Anh (UK) /ɡleɪv/, giọng Mỹ (US) /ɡleɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.