glair
UK/ɡlɛə(ɹ)/
US/ɡlɛə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
glair nghĩa là lòng trắng trứng, bôi lòng trắng trứng.
Nghĩa của glair
Danh từ
- Lòng trắng trứng.
- Chất nhớt như lòng trắng trứng.
Ngoại động từ
- Bôi lòng trắng trứng.
Dạng từ của glair
| Số nhiều | glairs |
| Ngôi thứ ba số ít | glairs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | glairing |
| Quá khứ phân từ | glaired |
| Quá khứ | glaired |
Họ từ của glair
Câu hỏi thường gặp
glair nghĩa là gì?
glair (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lòng trắng trứng, bôi lòng trắng trứng.
glair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glair: giọng Anh (UK) /ɡlɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɡlɛə(ɹ)/.