TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glair

UK/ɡlɛə(ɹ)/ US/ɡlɛə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

glair nghĩa là lòng trắng trứng, bôi lòng trắng trứng.

Nghĩa của glair

Danh từ

  1. Lòng trắng trứng.
  2. Chất nhớt như lòng trắng trứng.

Ngoại động từ

  1. Bôi lòng trắng trứng.

Dạng từ của glair

Số nhiềuglairs
Ngôi thứ ba số ítglairs
Hiện tại phân từ (-ing)glairing
Quá khứ phân từglaired
Quá khứglaired

Họ từ của glair

Câu hỏi thường gặp

glair nghĩa là gì?

glair (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lòng trắng trứng, bôi lòng trắng trứng.

glair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glair: giọng Anh (UK) /ɡlɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɡlɛə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.