TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glamor

giọng máy của trình duyệt

glamor nghĩa là sức mê hoặc, vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, quyến rũ.

Nghĩa của glamor

Danh từ

  1. Sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc.
  2. Vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo.

Ngoại động từ

  1. Quyến rũ, làm say đắm, mê hoặc.

Câu hỏi thường gặp

glamor nghĩa là gì?

glamor (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sức mê hoặc, vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, quyến rũ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.