TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glamorize

giọng máy của trình duyệt

glamorize nghĩa là tán dương, tán tụng.

Nghĩa của glamorize

Ngoại động từ

  1. Làm cho có vẻ quyến rũ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tán dương, tán tụng, quảng cáo.

Dạng từ của glamorize

Ngôi thứ ba số ítglamorizes
Hiện tại phân từ (-ing)glamorizing
Quá khứ phân từglamorized
Quá khứglamorized

Họ từ của glamorize

Câu hỏi thường gặp

glamorize nghĩa là gì?

glamorize (ngoại động từ) nghĩa là tán dương, tán tụng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.