glamorize
giọng máy của trình duyệt
glamorize nghĩa là tán dương, tán tụng.
Nghĩa của glamorize
Ngoại động từ
- Làm cho có vẻ quyến rũ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tán dương, tán tụng, quảng cáo.
Dạng từ của glamorize
| Ngôi thứ ba số ít | glamorizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | glamorizing |
| Quá khứ phân từ | glamorized |
| Quá khứ | glamorized |
Họ từ của glamorize
Câu hỏi thường gặp
glamorize nghĩa là gì?
glamorize (ngoại động từ) nghĩa là tán dương, tán tụng.