TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glandered

US/ˈɡlæn.dɜːd/ giọng máy của trình duyệt

glandered nghĩa là Mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm (ngựa, lừa...) ((cũng) glanderous).

Nghĩa của glandered

Tính từ

  1. Thú y học Mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm (ngựa, lừa...) ((cũng) glanderous).

Câu hỏi thường gặp

glandered nghĩa là gì?

glandered (tính từ) nghĩa là Mắc bệnh loét mũi truyền nhiễm (ngựa, lừa...) ((cũng) glanderous).

glandered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glandered: giọng Mỹ (US) /ˈɡlæn.dɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.