TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glandular

UK/ˈɡlan.djʊl.ə/ US/ˈɡlæn.d͡ʒəl.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

glandular nghĩa là tuyến, có tuyến.

Nghĩa của glandular

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) tuyến.
  2. Có tuyến.

Dạng từ của glandular

Số nhiềuglandulars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glandular

Đồng nghĩa

Họ từ của glandular

Câu hỏi thường gặp

glandular nghĩa là gì?

glandular (tính từ) nghĩa là tuyến, có tuyến.

glandular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glandular: giọng Anh (UK) /ˈɡlan.djʊl.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlæn.d͡ʒəl.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.