TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glasnost

US/ˈɡlæz.ˌnoʊst/ giọng máy của trình duyệt

glasnost nghĩa là Tính công khai thẳng thắn.

Nghĩa của glasnost

Danh từ

  1. Nga Tính công khai thẳng thắn.

Dạng từ của glasnost

Số nhiềuglasnosts

Câu hỏi thường gặp

glasnost nghĩa là gì?

glasnost (danh từ) nghĩa là Tính công khai thẳng thắn.

glasnost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glasnost: giọng Mỹ (US) /ˈɡlæz.ˌnoʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.