TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glass

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡlɑːs/ US/ɡlæs/ giọng máy của trình duyệt

glass nghĩa là kính thuỷ tinh, lắp kính, lồng kính, phản chiếu.

Nghĩa của glass

Danh từ

  1. Kính thuỷ tinh.
  2. Đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung).
  3. Cái cốc; (một) cốc.
  4. Cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass).
  5. Ống nhòm.
  6. Thấu kính.
  7. Mặt kính (đồng hồ, cửa sổ).
  8. Nhà kính (trồng cây).
  9. Gương soi ((cũng) looking glass).
  10. Đồng hồ cát.
  11. Số nhiều Kính đeo mắt.

Ngoại động từ

  1. Lắp kính, lồng kính.
    • to glass a windowlắp kính vào cửa sổ
  2. Phản chiếu; soi mình.
    • trees glass themselves in the lakecây soi mình trên mặt hồ
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Đóng vào hòm kính.

Dạng từ của glass

Số nhiềuglasses
Ngôi thứ ba số ítglasses
Hiện tại phân từ (-ing)glassing
Quá khứ phân từglassed
Quá khứglassed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glass

Đồng nghĩa

Họ từ của glass

Cụm từ, thành ngữ với glass

  • to have had a glass too much — Quá chén.
  • to look through blue glasses — Nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế.
  • to look through green glasses — Thèm muốn, ghen tức.
  • glass dielectric capacitor — Bộ điện dung điện môi thủy tinh.
  • glass insulator — Cái cách điện thủy tinh.
  • glass substrate — Nền thủy tinh.

Câu ví dụ với glass

  • Give me a glass of water, please. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
  • Please give me a glass of water. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
  • The milk is sold in glass bottles. Sữa được bán theo chai thuỷ tinh.
  • Would you like a glass of white wine? Bạn có muốn một ly vang trắng không?
  • Tom enjoyed a glass of wine. Tom đã tận hưởng một ly rượu vang.
  • The glass fell but it did not break. Tấm kính rơi xuống nhưng không vỡ.
  • I would like to have a glass of tea. Tôi sẽ uống trà.
  • My foot hurts because I stepped on the glass. Bàn chân tôi bị đau vì tôi đã giẫm phải kính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

glass nghĩa là gì?

glass (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kính thuỷ tinh, lắp kính, lồng kính, phản chiếu.

glass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glass: giọng Anh (UK) /ɡlɑːs/, giọng Mỹ (US) /ɡlæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.