TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glass-cloth

US/ˈɡlæs.ˈklɔθ/ giọng máy của trình duyệt

glass-cloth nghĩa là vải nhám, vải ráp, giẻ lau kính, khăn lau cốc.

Nghĩa của glass-cloth

Danh từ

  1. Vải nhám, vải ráp.
  2. Giẻ lau kính, khăn lau cốc.

Câu hỏi thường gặp

glass-cloth nghĩa là gì?

glass-cloth (danh từ) nghĩa là vải nhám, vải ráp, giẻ lau kính, khăn lau cốc.

glass-cloth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glass-cloth: giọng Mỹ (US) /ˈɡlæs.ˈklɔθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.