TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glass-painting

US/ˈɡlæs.ˈpeɪn.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

glass-painting nghĩa là việc vẽ trên kính.

Nghĩa của glass-painting

Danh từ

  1. Việc vẽ trên kính.

Dạng từ của glass-painting

Số nhiềuglass paintings

Câu hỏi thường gặp

glass-painting nghĩa là gì?

glass-painting (danh từ) nghĩa là việc vẽ trên kính.

glass-painting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glass-painting: giọng Mỹ (US) /ˈɡlæs.ˈpeɪn.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.