TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glass-paper

US/ˈɡlæs.ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

glass-paper nghĩa là giấy nhám, giấy ráp.

Nghĩa của glass-paper

Danh từ

  1. Giấy nhám, giấy ráp (để đánh bóng).

Câu hỏi thường gặp

glass-paper nghĩa là gì?

glass-paper (danh từ) nghĩa là giấy nhám, giấy ráp.

glass-paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glass-paper: giọng Mỹ (US) /ˈɡlæs.ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.