TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glass-work

US/ˈɡlæs.ˈwɜːk/ giọng máy của trình duyệt

glass-work nghĩa là đồ thuỷ tinh.

Nghĩa của glass-work

Danh từ

  1. Sự chế tạo thuỷ tinh, sự sản xuất thuỷ tinh.
  2. Đồ thuỷ tinh.
  3. Số nhiều Xưởng thuỷ tinh.

Câu hỏi thường gặp

glass-work nghĩa là gì?

glass-work (danh từ) nghĩa là đồ thuỷ tinh.

glass-work phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glass-work: giọng Mỹ (US) /ˈɡlæs.ˈwɜːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.