TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glassiness

giọng máy của trình duyệt

glassiness nghĩa là vẻ đờ đẫn, vẻ không hồn.

Nghĩa của glassiness

Danh từ

  1. Tính chất như thuỷ tinh.
  2. Vẻ đờ đẫn, vẻ không hồn (mắt).
  3. Sự trong vắt; sự phẳng lặng như mặt gương.

Câu hỏi thường gặp

glassiness nghĩa là gì?

glassiness (danh từ) nghĩa là vẻ đờ đẫn, vẻ không hồn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.