TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glassmaker

US/ˈɡlæs.ˌmeɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

glassmaker nghĩa là người làm kính, người làm thuỷ tinh.

Nghĩa của glassmaker

Danh từ

  1. Người làm kính, người làm thuỷ tinh.

Dạng từ của glassmaker

Số nhiềuglassmakers

Câu hỏi thường gặp

glassmaker nghĩa là gì?

glassmaker (danh từ) nghĩa là người làm kính, người làm thuỷ tinh.

glassmaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glassmaker: giọng Mỹ (US) /ˈɡlæs.ˌmeɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.