TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glassy

UK/ˈɡlɑːsi/ US/ˈɡlæsi/ giọng máy của trình duyệt

glassy nghĩa là Như thuỷ tinh.

Nghĩa của glassy

Tính từ

  1. Như thuỷ tinh.
  2. Có tính chất thuỷ tinh.
  3. Đờ đẫn, không hồn.
    • a glassy eyecon mắt đờ đẫn không hồn
  4. Trong vắt (nước); phẳng lặng như mặt gương (mặt hồ...).

Dạng từ của glassy

So sánh hơnglassier
So sánh nhấtglassiest
Số nhiềuglassies

Họ từ của glassy

Câu hỏi thường gặp

glassy nghĩa là gì?

glassy (tính từ) nghĩa là Như thuỷ tinh.

glassy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glassy: giọng Anh (UK) /ˈɡlɑːsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlæsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.