glassy
UK/ˈɡlɑːsi/
US/ˈɡlæsi/
giọng máy của trình duyệt
glassy nghĩa là Như thuỷ tinh.
Nghĩa của glassy
Tính từ
- Như thuỷ tinh.
- Có tính chất thuỷ tinh.
- Đờ đẫn, không hồn.
- a glassy eyecon mắt đờ đẫn không hồn
- Trong vắt (nước); phẳng lặng như mặt gương (mặt hồ...).
Dạng từ của glassy
| So sánh hơn | glassier |
| So sánh nhất | glassiest |
| Số nhiều | glassies |
Họ từ của glassy
Câu hỏi thường gặp
glassy nghĩa là gì?
glassy (tính từ) nghĩa là Như thuỷ tinh.
glassy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glassy: giọng Anh (UK) /ˈɡlɑːsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlæsi/.