TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glaucous

UK/ˈɡlɔː.kəs/ US/ˈɡlɑ.kəs/ giọng máy của trình duyệt

glaucous nghĩa là xanh xám, lục xám, có phấn.

Nghĩa của glaucous

Tính từ

  1. Xanh xám; lục xám.
  2. Thực vật học Có phấn (như quả nho...).

Dạng từ của glaucous

So sánh hơnmore glaucous
So sánh nhấtmost glaucous

Họ từ của glaucous

Câu hỏi thường gặp

glaucous nghĩa là gì?

glaucous (tính từ) nghĩa là xanh xám, lục xám, có phấn.

glaucous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glaucous: giọng Anh (UK) /ˈɡlɔː.kəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlɑ.kəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.