glaucous
UK/ˈɡlɔː.kəs/
US/ˈɡlɑ.kəs/
giọng máy của trình duyệt
glaucous nghĩa là xanh xám, lục xám, có phấn.
Nghĩa của glaucous
Tính từ
- Xanh xám; lục xám.
- Thực vật học Có phấn (như quả nho...).
Dạng từ của glaucous
| So sánh hơn | more glaucous |
| So sánh nhất | most glaucous |
Họ từ của glaucous
Câu hỏi thường gặp
glaucous nghĩa là gì?
glaucous (tính từ) nghĩa là xanh xám, lục xám, có phấn.
glaucous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glaucous: giọng Anh (UK) /ˈɡlɔː.kəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡlɑ.kəs/.