TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gleaner

US/ˈɡli.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

gleaner nghĩa là người đi mót, máy ngắt bông.

Nghĩa của gleaner

Danh từ

  1. Người đi mót (lúa).
  2. Nông nghiệp Máy ngắt bông.

Dạng từ của gleaner

Số nhiềugleaners

Câu hỏi thường gặp

gleaner nghĩa là gì?

gleaner (danh từ) nghĩa là người đi mót, máy ngắt bông.

gleaner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gleaner: giọng Mỹ (US) /ˈɡli.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.