TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glean

UK/ɡliːn/ US/ɡlin/ giọng máy của trình duyệt

glean nghĩa là mót, lượm lặt.

Nghĩa của glean

Ngoại động từ

  1. Mót.
    • to glean ricemót lúa
  2. Nghĩa bóng Lượm lặt.
    • to glean newslượm lặt tin tức

Dạng từ của glean

Ngôi thứ ba số ítgleans
Hiện tại phân từ (-ing)gleaning
Quá khứ phân từgleaned
Quá khứgleaned
Số nhiềugleans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glean

Đồng nghĩa

Họ từ của glean

Câu hỏi thường gặp

glean nghĩa là gì?

glean (ngoại động từ) nghĩa là mót, lượm lặt.

glean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glean: giọng Anh (UK) /ɡliːn/, giọng Mỹ (US) /ɡlin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.