glean
UK/ɡliːn/
US/ɡlin/
giọng máy của trình duyệt
glean nghĩa là mót, lượm lặt.
Nghĩa của glean
Ngoại động từ
- Mót.
- to glean ricemót lúa
- Nghĩa bóng Lượm lặt.
- to glean newslượm lặt tin tức
Dạng từ của glean
| Ngôi thứ ba số ít | gleans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gleaning |
| Quá khứ phân từ | gleaned |
| Quá khứ | gleaned |
| Số nhiều | gleans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glean
Đồng nghĩa
Họ từ của glean
Câu hỏi thường gặp
glean nghĩa là gì?
glean (ngoại động từ) nghĩa là mót, lượm lặt.
glean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glean: giọng Anh (UK) /ɡliːn/, giọng Mỹ (US) /ɡlin/.