TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glebe

UK/ɡliːb/ US/ɡlib/ giọng máy của trình duyệt

glebe nghĩa là đất, ruộng đất, đất nhà chung.

Nghĩa của glebe

Danh từ

  1. Thơ ca Đất, ruộng đất.
  2. Tôn giáo Đất nhà chung.

Dạng từ của glebe

Số nhiềuglebes

Câu hỏi thường gặp

glebe nghĩa là gì?

glebe (danh từ) nghĩa là đất, ruộng đất, đất nhà chung.

glebe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glebe: giọng Anh (UK) /ɡliːb/, giọng Mỹ (US) /ɡlib/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.