glee
UK/ɡliː/
US/ɡliː/
giọng máy của trình duyệt
glee nghĩa là niềm hân hoan, niềm vui sướng, bài hát ba bè, bái hát bốn bè.
Nghĩa của glee
Danh từ
- Niềm hân hoan, niềm vui sướng.
- Âm nhạc Bài hát ba bè; bái hát bốn bè.
Dạng từ của glee
| Số nhiều | glees |
| Ngôi thứ ba số ít | glees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gleeing |
| Quá khứ phân từ | gleed |
| Quá khứ | gleed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glee
Đồng nghĩa
Họ từ của glee
Câu hỏi thường gặp
glee nghĩa là gì?
glee (danh từ) nghĩa là niềm hân hoan, niềm vui sướng, bài hát ba bè, bái hát bốn bè.
glee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glee: giọng Anh (UK) /ɡliː/, giọng Mỹ (US) /ɡliː/.