TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glee

UK/ɡliː/ US/ɡliː/ giọng máy của trình duyệt

glee nghĩa là niềm hân hoan, niềm vui sướng, bài hát ba bè, bái hát bốn bè.

Nghĩa của glee

Danh từ

  1. Niềm hân hoan, niềm vui sướng.
  2. Âm nhạc Bài hát ba bè; bái hát bốn bè.

Dạng từ của glee

Số nhiềuglees
Ngôi thứ ba số ítglees
Hiện tại phân từ (-ing)gleeing
Quá khứ phân từgleed
Quá khứgleed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glee

Đồng nghĩa

Họ từ của glee

Câu hỏi thường gặp

glee nghĩa là gì?

glee (danh từ) nghĩa là niềm hân hoan, niềm vui sướng, bài hát ba bè, bái hát bốn bè.

glee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glee: giọng Anh (UK) /ɡliː/, giọng Mỹ (US) /ɡliː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.