TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gleeman

UK/ˈɡliːmən/ US/ˈɡliːmən/ giọng máy của trình duyệt

gleeman nghĩa là người hát rong.

Nghĩa của gleeman

Danh từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Người hát rong.

Dạng từ của gleeman

Số nhiềugleemen

Câu hỏi thường gặp

gleeman nghĩa là gì?

gleeman (danh từ) nghĩa là người hát rong.

gleeman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gleeman: giọng Anh (UK) /ˈɡliːmən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡliːmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.