TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gleek

UK/ɡliːk/ US/ɡliːk/ giọng máy của trình duyệt

gleek nghĩa là pha trò, bông đùa.

Nghĩa của gleek

Nội động từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Pha trò; bông đùa.

Dạng từ của gleek

Số nhiềugleeks
Ngôi thứ ba số ítgleeks
Hiện tại phân từ (-ing)gleeking
Quá khứ phân từgleeked
Quá khứgleeked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gleek

Đồng nghĩa

Họ từ của gleek

Câu hỏi thường gặp

gleek nghĩa là gì?

gleek (nội động từ) nghĩa là pha trò, bông đùa.

gleek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gleek: giọng Anh (UK) /ɡliːk/, giọng Mỹ (US) /ɡliːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.