gleek
UK/ɡliːk/
US/ɡliːk/
giọng máy của trình duyệt
gleek nghĩa là pha trò, bông đùa.
Nghĩa của gleek
Nội động từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Pha trò; bông đùa.
Dạng từ của gleek
| Số nhiều | gleeks |
| Ngôi thứ ba số ít | gleeks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gleeking |
| Quá khứ phân từ | gleeked |
| Quá khứ | gleeked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gleek
Đồng nghĩa
Họ từ của gleek
Câu hỏi thường gặp
gleek nghĩa là gì?
gleek (nội động từ) nghĩa là pha trò, bông đùa.
gleek phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gleek: giọng Anh (UK) /ɡliːk/, giọng Mỹ (US) /ɡliːk/.