gleep
giọng máy của trình duyệt
gleep nghĩa là pin nguyên tử.
Nghĩa của gleep
Danh từ
- Pin nguyên tử.
Câu hỏi thường gặp
gleep nghĩa là gì?
gleep (danh từ) nghĩa là pin nguyên tử.
gleep nghĩa là pin nguyên tử.
gleep (danh từ) nghĩa là pin nguyên tử.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.