gleet
UK/ɡliːt/
US/ɡliːt/
giọng máy của trình duyệt
gleet nghĩa là mủ ri rỉ, viêm ống đái mạn.
Nghĩa của gleet
Danh từ
- Mủ ri rỉ (vết thương ung nhọt).
- Viêm ống đái mạn.
Dạng từ của gleet
| Ngôi thứ ba số ít | gleets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gleeting |
| Quá khứ phân từ | gleeted |
| Quá khứ | gleeted |
Họ từ của gleet
Câu hỏi thường gặp
gleet nghĩa là gì?
gleet (danh từ) nghĩa là mủ ri rỉ, viêm ống đái mạn.
gleet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gleet: giọng Anh (UK) /ɡliːt/, giọng Mỹ (US) /ɡliːt/.