TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gleet

UK/ɡliːt/ US/ɡliːt/ giọng máy của trình duyệt

gleet nghĩa là mủ ri rỉ, viêm ống đái mạn.

Nghĩa của gleet

Danh từ

  1. Mủ ri rỉ (vết thương ung nhọt).
  2. Viêm ống đái mạn.

Dạng từ của gleet

Ngôi thứ ba số ítgleets
Hiện tại phân từ (-ing)gleeting
Quá khứ phân từgleeted
Quá khứgleeted

Họ từ của gleet

Câu hỏi thường gặp

gleet nghĩa là gì?

gleet (danh từ) nghĩa là mủ ri rỉ, viêm ống đái mạn.

gleet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gleet: giọng Anh (UK) /ɡliːt/, giọng Mỹ (US) /ɡliːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.