glim
UK/ɡlɪm/
giọng máy của trình duyệt
glim nghĩa là ánh sáng, đèn, mắt.
Nghĩa của glim
Danh từ
- Ánh sáng; đèn, nến.
- Mắt.
Dạng từ của glim
| Số nhiều | glims |
| Ngôi thứ ba số ít | glims |
| Hiện tại phân từ (-ing) | glimming |
| Quá khứ phân từ | glimmed |
| Quá khứ | glimmed |
Câu hỏi thường gặp
glim nghĩa là gì?
glim (danh từ) nghĩa là ánh sáng, đèn, mắt.
glim phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glim: giọng Anh (UK) /ɡlɪm/.