global communication system
US/ ˈsɪs.təm/
giọng máy của trình duyệt
global communication system nghĩa là Hệ thống truyền thông toàn cầu.
Nghĩa của global communication system
Danh từ
- Tech Hệ thống truyền thông toàn cầu.
Câu hỏi thường gặp
global communication system nghĩa là gì?
global communication system (danh từ) nghĩa là Hệ thống truyền thông toàn cầu.
global communication system phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của global communication system: giọng Mỹ (US) / ˈsɪs.təm/.