global warming
giọng máy của trình duyệt
global warming nghĩa là ấm lên toàn cầu, nóng lên toàn cầu.
Nghĩa của global warming
Danh từ
- Sự nóng lên toàn cầu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với global warming
Trái nghĩa
Câu ví dụ với global warming
- Global warming is a big problem. Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề lớn.
- I care about the issue of global warming. Tôi quan tâm đến vấn đề nóng lên toàn cầu.
- It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions. Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
global warming nghĩa là gì?
global warming (danh từ) nghĩa là ấm lên toàn cầu, nóng lên toàn cầu.