TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

globe-amaranth

US/ˈɡloʊb.ˈæ.mə.ˌræntθ/ giọng máy của trình duyệt

globe-amaranth nghĩa là thiên nhật thảo, thành hình cầu, mang hình cầu.

Nghĩa của globe-amaranth

Danh từ

  1. Thực vật Thiên nhật thảo.

Nội động từ

  1. Thành hình cầu; mang hình cầu.

Dạng từ của globe-amaranth

Số nhiềuglobe amaranths

Câu hỏi thường gặp

globe-amaranth nghĩa là gì?

globe-amaranth (danh từ, nội động từ) nghĩa là thiên nhật thảo, thành hình cầu, mang hình cầu.

globe-amaranth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của globe-amaranth: giọng Mỹ (US) /ˈɡloʊb.ˈæ.mə.ˌræntθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.