globe
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡləʊb/
US/ɡloʊb/
giọng máy của trình duyệt
globe nghĩa là quả cầu, địa cầu, trái đất, làm thành hình cầu.
Nghĩa của globe
Danh từ
- Quả cầu.
- terrestrial globequả địa cầu
- Địa cầu, trái đất, thế giới.
- Cầu mắt.
- Chao đèn hình cầu.
- Bầu nuôi cá vàng.
Ngoại động từ
- Làm thành hình cầu.
Nội động từ
- Thành hình cầu.
Dạng từ của globe
| Số nhiều | globes |
| Ngôi thứ ba số ít | globes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | globing |
| Quá khứ phân từ | globed |
| Quá khứ | globed |
Họ từ của globe
Câu hỏi thường gặp
globe nghĩa là gì?
globe (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quả cầu, địa cầu, trái đất, làm thành hình cầu.
globe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của globe: giọng Anh (UK) /ɡləʊb/, giọng Mỹ (US) /ɡloʊb/.