TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

globe

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡləʊb/ US/ɡloʊb/ giọng máy của trình duyệt

globe nghĩa là quả cầu, địa cầu, trái đất, làm thành hình cầu.

Nghĩa của globe

Danh từ

  1. Quả cầu.
    • terrestrial globequả địa cầu
  2. Địa cầu, trái đất, thế giới.
  3. Cầu mắt.
  4. Chao đèn hình cầu.
  5. Bầu nuôi cá vàng.

Ngoại động từ

  1. Làm thành hình cầu.

Nội động từ

  1. Thành hình cầu.

Dạng từ của globe

Số nhiềuglobes
Ngôi thứ ba số ítglobes
Hiện tại phân từ (-ing)globing
Quá khứ phân từglobed
Quá khứglobed

Họ từ của globe

Câu hỏi thường gặp

globe nghĩa là gì?

globe (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quả cầu, địa cầu, trái đất, làm thành hình cầu.

globe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của globe: giọng Anh (UK) /ɡləʊb/, giọng Mỹ (US) /ɡloʊb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.